Chọn ngày sửa nhà — 12 tháng tới

nhà minh hoạ

Thuận Mệnh · phongthuythuanmenh.vn · 05/10/2026

Ngày hợp tuổi bạn, theo từng tháng

Tháng tiết khíNgày hợp tuổiCung kiêng tháng ấy
Tháng 805/10 (Nhâm Tý)Nam; Tây; Tây Bắc
Tháng 910/10 (Đinh Tỵ), 14/10 (Tân Dậu), 17/10 (Giáp Tý), 22/10 (Kỷ Tỵ), 26/10 (Quý Dậu), 29/10 (Bính Tý), 03/11 (Tân Tỵ)Bắc; Đông Bắc; Nam; Tây; Tây Bắc
Tháng 1007/11 (Ất Dậu), 10/11 (Mậu Tý), 15/11 (Quý Tỵ), 19/11 (Đinh Dậu), 22/11 (Canh Tý), 27/11 (Ất Tỵ), 01/12 (Kỷ Dậu), 04/12 (Nhâm Tý)Đông Bắc; Nam; Tây; Tây Bắc; Tây Nam
Tháng 1109/12 (Đinh Tỵ), 13/12 (Tân Dậu), 16/12 (Giáp Tý), 21/12 (Kỷ Tỵ), 25/12 (Quý Dậu), 28/12 (Bính Tý), 02/01 (Tân Tỵ)Bắc; Đông; Nam; Tây; Tây Bắc
Tháng 1206/01 (Ất Dậu), 09/01 (Mậu Tý), 14/01 (Quý Tỵ), 18/01 (Đinh Dậu), 21/01 (Canh Tý), 26/01 (Ất Tỵ), 30/01 (Kỷ Dậu), 02/02 (Nhâm Tý)Bắc; Đông Nam; Nam; Tây; Tây Bắc; Tây Nam
Tháng 107/02 (Đinh Tỵ), 11/02 (Tân Dậu), 14/02 (Giáp Tý), 19/02 (Kỷ Tỵ), 23/02 (Quý Dậu), 26/02 (Bính Tý), 03/03 (Tân Tỵ)Bắc; Đông; Đông Bắc; Tây; Tây Nam
Tháng 207/03 (Ất Dậu), 10/03 (Mậu Tý), 15/03 (Quý Tỵ), 19/03 (Đinh Dậu), 22/03 (Canh Tý), 27/03 (Ất Tỵ), 31/03 (Kỷ Dậu), 03/04 (Nhâm Tý)Bắc; Đông; Đông Bắc; Đông Nam; Tây; Tây Bắc
Tháng 308/04 (Đinh Tỵ), 12/04 (Tân Dậu), 15/04 (Giáp Tý), 20/04 (Kỷ Tỵ), 24/04 (Quý Dậu), 27/04 (Bính Tý), 02/05 (Tân Tỵ)Bắc; Đông Bắc; Đông Nam; Tây
Tháng 406/05 (Ất Dậu), 09/05 (Mậu Tý), 14/05 (Quý Tỵ), 18/05 (Đinh Dậu), 21/05 (Canh Tý), 26/05 (Ất Tỵ), 30/05 (Kỷ Dậu), 02/06 (Nhâm Tý)Bắc; Đông Bắc; Tây; Tây Bắc
Tháng 507/06 (Đinh Tỵ), 11/06 (Tân Dậu), 14/06 (Giáp Tý), 19/06 (Kỷ Tỵ), 23/06 (Quý Dậu), 26/06 (Bính Tý), 01/07 (Tân Tỵ), 05/07 (Ất Dậu)Bắc; Đông Bắc; Nam; Tây; Tây Bắc
Tháng 608/07 (Mậu Tý), 13/07 (Quý Tỵ), 17/07 (Đinh Dậu), 20/07 (Canh Tý), 25/07 (Ất Tỵ), 29/07 (Kỷ Dậu), 01/08 (Nhâm Tý), 06/08 (Đinh Tỵ)Bắc; Đông Bắc; Tây
Tháng 710/08 (Tân Dậu), 13/08 (Giáp Tý), 18/08 (Kỷ Tỵ), 22/08 (Quý Dậu), 25/08 (Bính Tý), 30/08 (Tân Tỵ), 03/09 (Ất Dậu), 06/09 (Mậu Tý)Bắc; Đông Bắc; Nam; Tây; Tây Nam

Đếm trong khoảng này: 85 ngày hợp, 225 ngày bình, 28 ngày xung.

Việc nào nhìn cung nào

ViệcKiểm cung
Động thổ, đào móngcung có Ngũ Hoàng hoặc Nhị Hắc của tháng
Nhập trạch, dọn vềcung cửa chính
Sửa bếpcung đặt bếp
Sửa hoặc đập tườngcung định phá

Thứ tự kiểm

  1. Chọn một ngày hợp tuổi trong bảng trên.
  2. Xem chỗ định làm rơi vào cung nào.
  3. Cung ấy không nằm trong cột kiêng của tháng đó thì làm.

Không có ngày hợp nào trong tháng bạn cần thì lấy ngày bình, chỉ tránh ngày xung.